|
|
|
|
|
| CHUYÊN NGÀNH: KINH
TẾ NÔNG NGHIỆP |
|
|
|
| STT |
Đề tài luận văn |
Họ tên học
viên |
Giáo viên hướng
dẫn |
Thời gian bảo vệ |
| A - Hệ Ngắn hạn |
| 1 |
Một số vấn đề về cải tạo
XHCN đối với nông nghiệp Miền Nam Việt
Nam. |
Nguyễn Trần Trọng
ĐH Kinh tế Quốc dân |
GS. Mai
Hữu Khuê
ĐH Kinh tế Quốc dân |
1983 |
| 2 |
Các h́nh thức nông lâm kết hợp trong sản
xuất nông lâm nghiệp ở miền Bắc Việt Nam. |
Nguyễn Văn Bích
Viện Nghiên cứu Quản lư Kinh
tế Trung ương |
GS. Mai
Hữu Khuê
GS. Nguyễn Đ́nh Nam
ĐH Kinh tế Quốc dân |
1983 |
| 3 |
Sự phát triển các h́nh thức tổ chức lao
động trong hợp tác xă chuyên môn hoá sản xuất. |
Lê Trọng
ĐH Kinh tế Quốc dân |
GS.
Nguyễn Đ́nh Nam
ĐH Kinh tế Quốc dân |
1983 |
| 4 |
Phương thức kết hợp sản xuất
nông nghiệp với lâm nghiệp ở Việt Nam. |
Phạm Văn Vang
Trung tâm KHXH&NVQG |
GS.
Nguyễn Đ́nh Nam
TS. Nguyễn Thế Nhă
ĐH Kinh tế Quốc dân |
1990 |
| 5 |
Tăng vụ và khả năng tăng vụ ở
vùng Đồng bằng Sông Hồng. |
Nguyễn Đức Minh
Bộ Kế hoạch & Đầu
tư |
TS.
Nguyễn Thế Nhă
ĐH Kinh tế Quốc dân
TS. Chu Văn Thỉnh
Bộ Nông nghiệp |
1991 |
| 6 |
Một số vấn đề kinh tế tổ
chức sản xuất lương thực ở tỉnh
Hà Sơn B́nh. |
Nguyễn Đắc Hưng
UBND Hà Tây |
TSKH. Lê Du
Phong
TS. Phạm Kim San
ĐH Kinh tế Quốc dân |
1991 |
| 7 |
Một số vấn đề về phát triển
kinh tế hàng hoá trong nông nghiệp Việt Nam từ góc
độ kinh tế nông hộ. |
Nguyễn Văn Trung
Bộ Lao động, Thương binh và
Xă hội |
TSKH. Lê
Đ́nh Thắng
TS. Phạm Kim San
ĐH Kinh tế Quốc dân |
1991 |
| 8 |
Hoàn thiện cơ cấu sản xuất nông
nghiệp Tây Nguyên thời kỳ 1991-2000. |
Lưu Đức Hồng
Bộ Kế hoạch và Đầu
tư |
PGS.TS.
Nguyễn Trần Trọng
PGS.TSKH. Lê Du
Phong
ĐH Kinh tế Quốc dân |
1992 |
| 9 |
Hoàn thiện việc di dân nông nghiệp có tổ
chức đi xây dựng các vùng kinh tế mới. |
Phạm Đỗ Nhật Tân
Bộ Lao động, Thương binh và
Xă hội |
PGS.TS.
Nguyễn Trần Trọng
PGS.TS.
Đồng Xuân Ninh
ĐH Kinh tế Quốc dân |
1992 |
| 10 |
Phân bố hợp lư sản xuất chè ở Trung du
miền núi Bắc Bộ. |
Cao Ngọc Lân
Bộ Kế hoạch và Đầu
tư |
PGS.TS.
Nguyễn Thế Nhă
ĐH Kinh tế Quốc dân
TS. Ngô Doăn Vịnh
Bộ Kế hoạch và Đầu
tư |
1992 |
| 11 |
Khai hoang lấn biển và những giải pháp
chủ yếu phát triển kinh tế xă hội ở các
điểm kinh tế dân cư mới vùng ven biển
Đồng bằng Bắc Bộ Việt Nam. |
Trần Văn Xuyên
Bộ Lao động, Thương binh và
Xă hội |
PGS.TSKH. Lê
Du Phong
ĐH Kinh tế Quốc Dân
TS. Đỗ Trọng Hùng
Bộ LĐ-TB-XH |
1992 |
| 12 |
Những vấn đề kinh tế chủ yếu
của thị trường tiêu thụ sản phẩm
nông nghiệp Việt Nam. |
Trần Đ́nh Hiền
ĐH Kinh tế Quốc dân |
PGS.TSKH. Lê
Đ́nh Thắng
PGS.TS. Phạm
Kim San
ĐH Kinh tế Quốc dân |
1992 |
| 13 |
Định canh định cư với phát triển
kinh tế xă hội ở sáu tỉnh biên giới miền
núi phía Bắc. |
Lê Đăng Giảng
Bộ Lao động, Thương binh và
Xă hội |
PGS.TS. Nguyễn
Trần Trọng
PGS.TS. Phạm
Kim San
ĐH Kinh tế Quốc dân |
1992 |
| 14 |
Những vấn đề kinh tế chủ yếu
để phát triển sản xuất lúa ở vùng
Đồng bằng Sông Hồng. |
Lê Văn Bầm
Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông
thôn |
PGS.TSKH. Lê
Đ́nh Thắng
TS. Phạm
Kiều Thu
ĐH Kinh tế Quốc dân |
1992 |
| 15 |
Những giải pháp cơ bản phát triển
sản xuất chè ở Xí nghiệp công nông nghiệp Chè
Tuyên Quang. |
Trần Văn Giá
Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông
thôn |
PGS.TSKH. Lê
Đ́nh Thắng
TS. Hoàng
Việt
ĐH Kinh tế Quốc dân |
1993 |
| 16 |
Những vấn
đề chủ yếu về kinh tế tổ chức
phát triển sản xuất hồi ở Lạng Sơn. |
Đinh Trọng Hanh
Trường Trung học Tài chính Lạng
Sơn |
PGS.TSKH. Lê
Đ́nh Thắng
PGS.TS. Ngô
Đức Cát
ĐH Kinh tế Quốc dân |
1993 |
| 17 |
Những giải pháp chủ yếu để cấp
nước sinh hoạt nông thôn Việt Nam. |
Lê Văn Căn
Bộ Lao động, Thương binh và
Xă hội |
PGS.TS.
Nguyễn Trần Trọng
PGS.TS. Đồng
Xuân Ninh
ĐH Kinh tế Quốc dân |
1993 |
| 18 |
Những vấn đề về bố trí sản
xuất cà phê ở Tây Nguyên. |
Lê Quang Chút
Phân viện QH Nha Trang
Bộ NN&PTNT |
PGS.TSKH. Lê
Đ́nh Thắng
ĐH Kinh tế Quốc dân
TS. Cao Đức Phát
Bộ NN&PTNT |
1993 |
| 19 |
Những vấn đề kinh tế chủ yếu
để nâng cao hiệu quả kinh tế sản
xuất cao su ở Miền Đông Nam bộ. |
Nguyễn Văn Tiêm
Phân Viện QH và thiết kế nông
nghiệp TP HCM |
PGS.TS.
Nguyễn Thế Nhă
PGS.TS. Ngô
Đức Cát
ĐH Kinh tế Quốc dân |
1993 |
| 20 |
Những vấn đề kinh tế chủ yếu
nhằm chăn nuôi ḅ sữa ở Thành phố Hồ Chí
Minh. |
Lương Văn Tác
Phân Viện QH và thiết kế nông
nghiệp TP HCM |
PGS.TSKH. Lê
Đ́nh Thắng
ĐH Kinh tế Quốc dân
TS. Dương Văn Sanh
Bộ NN&PTNT |
1993 |
| 21 |
Những vấn đề kinh tế chủ yếu
để h́nh thành và phát triển vùng Bông Đắc
Lắc. |
Nguyễn Hữu Thịnh
Bộ Nông nghiệp và Phát triển Nông
thôn |
PGS.TS. Nguyễn
Thế Nhă
ĐH Kinh tế Quốc dân
TS. Nguyễn Đ́nh Long
Bộ NN&PTNT |
1993 |
| 22 |
Sử dụng đất g̣ đồi theo
hướng sản xuất hàng hoá ở huyện Lạng
Giang - Hà Bắc. |
Đào Xuân Cần
UBND Hà Bắc |
PGS.TS. Nguyễn
Trần Trọng
PGS.TS. Đồng
Xuân Ninh
ĐH Kinh tế Quốc dân |
1994 |
| 23 |
Về giao đất cho các hộ gia đ́nh công nhân
trong các doanh nghiệp chè. |
Nguyễn Hữu Tài
Bộ NN&PTNT |
PGS.TS.
Nguyễn Thế Nhă
PGS.TS. Hoàng
Việt
ĐH Kinh tế Quốc dân |
1994 |
| 24 |
Những vấn đề kinh tế chủ yếu
để phát triển chăn nuôi vịt ở vùng
Đồng bằng Sông Cửu Long. |
Nguyễn Thế B́nh
Phân Viện QH và thiết kế nông
nghiệp TP HCM
(Bộ NN&PTNT) |
PGS.TSKH. Lê
Đ́nh Thắng
TS. Cao
Đức Phát
ĐH Kinh tế Quốc dân |
1994 |
| 25 |
Những vấn đề kinh tế chủ yếu
trong sử dụng đất trống đồi
trọc tỉnh Đắc Lắc. |
Nguyễn Đỉnh
Phân Viện QH và thiết kế nông
nghiệp Nha Trang
(Bộ NN&PTNT) |
PGS.TS.
Nguyễn Thế Nhă
PGS.TS. Hoàng
Việt
ĐH Kinh tế Quốc dân |
1994 |
| 26 |
Những vấn đề chủ yếu về kinh
tế và tổ chức hoạt động nông nghiệp
theo hướng sản xuất hàng hoá ở vùng
Đồng bằng Sông Hồng. |
Nguyễn Hữu Tiến
Bộ NN&PTNT |
PGS.TSKH. Lê
Đ́nh Thắng
ĐH Kinh tế Quốc Dân
PGS.TS. Nguyễn Sinh Cúc
Tổng cục Thống kê |
1994 |
| 27 |
Về cơ cấu sản xuất nông nghiệp
ở tỉnh Quảng Nam - Đà Nẵng. |
Vũ Ngọc Hoàng
UBND Đà Nẵng |
PGS.TSKH. Lê
Đ́nh Thắng
PGS. Lê
Nghiêm
ĐH Kinh tế Quốc dân |
1994 |
| 28 |
Sử dụng đầy đủ và hợp lư
đất vùng g̣ đồi ở tỉnh Quảng
Trị. |
Lê Hữu Phúc
Sở Kế hoạch và Đầu
tư Quảng Trị |
PGS.TSKH. Lê
Đ́nh Thắng
ĐH Kinh tế Quốc Dân
PGS.TS. Bùi Minh Vũ
Bộ Lâm nghiệp |
1994 |
| 29 |
Đổi mới mô h́nh hợp tác xă sản xuất
nông nghiệp hiện nay ở huyện An Lăo - Hải
Pḥng. |
Đoàn Văn Dân
UBND Hải Pḥng |
PGS.TSKH. Lê
Đ́nh Thắng
PGS.TS. Ngô
Đức Cát
ĐH Kinh tế Quốc dân |
1994 |
| 30 |
Phát triển các h́nh thức kinh tế hợp tác trong
nông nghiệp ở nước ta. |
Nguyễn Văn Tiêm
Bộ NN&PTNT |
PGS.TS.
Nguyễn Thế Nhă
ĐH Kinh tế Quốc Dân
PGS.TS. Nguyễn Sinh Cúc
Tổng cục Thống kê |
1994 |
| 31 |
Đổi mới hệ thống quản lư Nhà
nước đối với công nghiệp ở
nước ta. |
Nguyễn Đăng Chất
Văn Pḥng Chính phủ |
PGS.TSKH. Lê
Đ́nh Thắng
PGS.TS. Hoàng
Việt
ĐH Kinh tế Quốc dân |
1994 |
| 32 |
Những vấn đề kinh tế chủ yếu
nhằm phát triển sản xuất điều ở
nước ta. |
Hoàng Sỹ Khải
Bộ NN&PTNT |
PGS.TS.
Nguyễn Thế Nhă
PGS.TS. Ngô Đức Cát
ĐH Kinh tế Quốc dân |
1995 |
| 33 |
Giải quyết những mâu thuẫn trong thâm canh
sản xuất lúa của các hộ nông dân vùng đồng
bằng Sông Hồng. |
Trần Quốc Khánh
ĐH Kinh tế Quốc dân |
PGS.TSKH. Lê
Đ́nh Thắng
PGS. Lê Nghiêm
ĐH Kinh tế Quốc dân |
1995 |
| 34 |
Những giải pháp kinh tế chủ yếu
nhằm phát triển ngành chăn nuôi vịt ở Thanh Hoá. |
Lê Như Tuấn
UBND Thanh Hoá |
PGS.TS. Ngô
Đức Cát
PGS.TS. Hoàng Việt
ĐH Kinh tế Quốc dân |
1995 |
| 35 |
Đổi mới nông trường quốc doanh trong
giai đoạn hiện nay ở Việt Nam. |
Phạm Quốc Doanh
Bộ NN&PTNT |
PGS.TSKH. Lê
Du Phong
PGS.TS.
Đồng Xuân Ninh
ĐH Kinh tế Quốc dân |
1995 |
| 36 |
Phát triển kinh tế nông hộ sản xuất hàng
hoá ở vùng đồng bằng Sông Hồng. |
Vũ Thị Ngọc Trân
Bộ NN&PTNT |
PGS.TS.
Nguyễn Thế Nhă
PGS.TS. Phạm Kim San
ĐH Kinh tế Quốc dân |
1995 |
| 37 |
Chuyển dịch cơ cấu ngành sản xuất
nông nghiệp của tỉnh Đồng Nai. |
Phan Trung Kiên
Sở NN&PTNT Đồng Nai |
GS.TSKH. Lương
Xuân Quỳ
PGS. Trần
Văn Định
ĐH Kinh tế Quốc dân |
1995 |
| 38 |
Những giải pháp kinh tế chủ yếu
nhằm phát triển sản xuất của các hộ nông
dân nghèo ở vùng khu IV cũ. |
Nguyễn Thanh Hiền
Bộ NN&PTNT |
PGS.TSKH. Lê
Đ́nh Thắng
PGS.TS. Lê
Trọng
ĐH Kinh tế Quốc dân |
1995 |
| 39 |
Những vấn đề kinh tế phát triển
một số cây xuất khẩu của Việt Nam. |
Nguyễn Văn Áng
ĐH Kinh tế Quốc dân |
PGS.TSKH. Lê
Du Phong
PGS.TS. Ngô
Đức Cát
ĐH Kinh tế Quốc dân |
1995 |
| 40 |
Phát triển sản xuất hàng hoá ở nông thôn
huyện Yên Phong - Hà Bắc. |
Nguyễn Văn Mộc
UBND tỉnh Hà Bắc |
PGS.TSKH. Lê
Du Phong
PGS.TS. Đồng
Xuân Ninh
ĐH Kinh tế Quốc dân |
1995 |
| 41 |
Những giải pháp KT-XH chủ yếu để
ổn định và phát triển sản xuất,
đời sống cho nhân dân di chuyển ra khỏi vùng
hồ YALY tỉnh Gia Lai, Kontum. |
Trang Hiếu Dũng
Bộ NN&PTNT |
PGS. Lê
Nghiêm
PGS.TS. Lê Trọng
ĐH Kinh tế Quốc dân |
1995 |
| 42 |
Nâng cao chất lượng đội ngũ quản
lư sản xuất kinh doanh nông nghiệp ở Hà Bắc
theo cơ chế thị trường. |
Nguyễn Văn Hân
Sở Giáo dục - UBND Hà Bắc |
PGS.TSKH. Lê
Du Phong
PGS.TS. Đồng
Xuân Ninh
ĐH Kinh tế Quốc dân |
1995 |
| 43 |
Phương hướng và giải pháp kinh tế
chủ yếu để phát triển các HTX kiểu
mới trong nông nghiệp Việt Nam. |
Nguyễn Thái Nguyên
Văn pḥng Chính phủ |
PGS.TS. Chu
Hữu Quư
Ban Kinh tế Trung ương |
1995 |
| 44 |
Những giải pháp KT-XH nhằm nâng cao thu nhập
của hộ nông dân nghèo vùng đồng bằng Sông
Hồng. |
Lê Thị Nghệ
Bộ NN&PTNT |
PGS.TS.
Nguyễn Thế Nhă
ĐH Kinh tế Quốc dân
PGS.TS. Lâm Toán
Bộ NN&PTNT |
1995 |
| 45 |
Hướng chuyển dịch cơ cấu ngành
sản xuất trong nông nghiệp Việt Nam đến
năm 2010. |
Huỳnh Xuân Hoàng
Bộ NN&PTNT |
PGS.TSKH. Lê
Đ́nh Thắng
ĐH Kinh tế Quốc dân
PGS.TSKH. Nguyễn Quang Thái
Bộ Kế hoạch và Đầu tư |
1995 |
| 46 |
Sử dụng nguồn lao động nông nghiệp
ở vùng đồng Bằng sông Hồng trong nền kinh
tế thị trường. |
Trần Văn Luận
Bộ Lao động, Thương binh và
Xă hội |
PGS.TS.
Đồng Xuân Ninh
PGS.TS. Phạm
Kim San
ĐH Kinh tế Quốc Dân |
1995 |
| 47 |
Đổi mới tổ chức bộ máy quản lư
và cán bộ – Bộ NN & CN Thực phẩm. |
Nguyễn Văn Hiền
Bộ NN&PTNT |
PGS.TSKH. Lương
Xuân Quỳ
PGS.TS. Lê
Trọng
ĐH Kinh tế Quốc dân |
1995 |
| 48 |
Phát triển nông lâm nghiệp theo hướng sản
xuất hàng hoá ở vùng trung du miền núi phía Bắc
Việt Nam. |
Dương Ngọc Thí
Bộ NN&PTNT |
PGS.TS.
Hoàng Việt
ĐH Kinh tế Quốc dân
TS. Nguyễn Tiến Mạnh
Bộ NN&PTNT |
1995 |
| 49 |
Sử dụng hợp lư đất nông lâm nghiệp
ở huyện Lương Sơn – Hoà B́nh. |
Lê Xuân Lịch
UBND tỉnh Ḥa B́nh |
PGS.TS. Ngô
Đức Cát
PGS.TS. Nguyễn Thế Nhă
ĐH Kinh tế Quốc dân |
1995 |
| 50 |
Hoàn thiện phương pháp xây dựng các dự án
nông lâm nghiệp trên vùng đất hoang hoá ở vùng trung
du và miền núi phía Bắc. |
Cao Vĩnh Hải
Bộ NN&PTNT |
PGS.TSKH. Lê
Đ́nh Thắng
PGS.TS. Phạm
Kim San
ĐH Kinh tế Quốc dân |
1995 |
| 51 |
Nghiên cứu, lựa chọn mô h́nh doanh nghiệp nông
lâm nghiệp hợp lư ở tỉnh Vĩnh Phú. |
Trần Phúc Thịnh
UBND Vĩnh Phú |
PGS. Lê
Nghiêm
PGS.TS. Lê
Trọng
ĐH Kinh tế Quốc dân |
1995 |
| 52 |
Đổi mới mô h́nh tổ
chức quảnh lư sản xuất – kinh doanh ở xí
nghiệp nông công nghiệp chè Văn Hưng, Yên Bái. |
Hoàng Văn Gia
UBND Yên Bái |
PGS. Lê
Nghiêm
PGS.TS. Hoàng Việt
ĐH Kinh tế Quốc dân |
1995 |
| 53 |
Chuyển dịch cơ cấu kinh tế nông thôn
ở huyện Lương Sơn – Hoà B́nh. |
Vơ Văn Minh
Bộ NN&PTNT |
PGS.TS. Ngô
Đức Cát
PGS. Lê Nghiêm
ĐH Kinh tế Quốc dân |
1996 |
| 54 |
Những vấn đề kinh tế chủ yếu
nhằm phát triển lâm nghiệp ở xă hội Việt
Nam |
Đỗ Đức Chi
Bộ NN&PTNT |
PGS.TS.
Đồng Xuân Ninh
ĐH Kinh tế Quốc dân
PGS.TS. Bùi Minh Vũ
Bộ Lâm nghiệp |
1996 |
| 55 |
Sử dụng đất nông nghiệp trong nền
kinh tế thị trường ở huyện Thanh Tŕ, Hà Nội. |
Lê Văn Hoạt
Sở Kế hoạch & Đầu
tư Hà Nội |
PGS.TS.
Nguyễn Thế Nhă
PGS.TS. Hoàng Việt
ĐH Kinh tế Quốc dân |
1996 |
| 56 |
Đổi mới mô h́nh tổ
chức và cơ chế quản lư trong các doanh nghiệp
nông nghiệp trong ngành chè Việt Nam. |
Chu Tiến Quang
Viện Nghiên cứu Quản lư Kinh
tế Trung ương |
PGS.TS.
Nguyễn Sinh Cúc
Tổng cục Thống kê
PGS.TS. Phạm Kim San
ĐH Kinh tế Quốc dân |
1996 |
| 57 |
Những giải pháp kinh tế chủ yếu
để h́nh thành và phát triển vùng mía nguyên liệu cho
các nhà máy Đường Việt Nam. |
Đinh Quang Tuấn
Bộ NN&PTNT |
PGS.TS. Ngô
Đức Cát
ĐH Kinh tế Quốc dân |
1996 |
| 58 |
Những giải pháp cơ bản để nhằm
đảm bảo an toàn lương thực ở
Việt Nam. |
Lê Thế Th́n
Bộ NN&PTNT |
PGS.TS.
Phạm Kim San
PGS.TS. Hoàng
Việt
ĐH Kinh tế Quốc dân |
1996 |
| 59 |
Những giải pháp kinh tế
để phát triển sản xuất nông sản hàng hoá
miền núi ở phía Bắc Việt Nam. |
Phí Văn Kỷ
Bộ NN&PTNT |
PGS.TS. Ngô
Đức Cát
PGS.TS. Nguyễn
Thế Nhă
ĐH Kinh tế Quốc dân |
1996 |
| 60 |
Các giải pháp kinh tế chủ yếu để
khai thác sử dụng hợp lư đất đồi núi
trọc ở các tỉnh trung du miền núi phía Bắc
Việt Nam. |
Nguyễn Văn Thịnh
Bộ NN&PTNT |
PGS.TS.
Đồng Xuân Ninh
PGS.TS.
Nguyễn Thế Nhă ĐH Kinh tế
Quốc dân |
1996 |
| 61 |
Những vấn đề kinh tế chủ yếu
về sản xuất và tiêu thụ lương thực
ở các tỉnh duyên hải miền Trung. |
Nguyễn Quang Thuật
Bộ NN&PTNT |
PGS.TSKH. Lê
Du Phong
PGS.TS. Hoàng
Việt
ĐH Kinh tế Quốc dân |
1996 |
| 62 |
Định hướng và
những giải pháp kinh tế chủ yếu để
chuyển dịch cơ cấu các ngành kinh tế nông thôn
tỉnh Lào Cai đến năm 2010. |
Nguyễn Đức Thăng
UBND Lào Cai |
PGS.TSKH. Lê
Du Phong
ĐH Kinh tế Quốc dân
PGS.TS. Nguyễn Văn Bích
Viện NCQLKTTW |
1997 |
| 63 |
Những vấn đề kinh tế chủ yếu
để phát triển kinh tế hộ gia đ́nh nông lâm
nghiệp ở huyện Tân Lạc, tỉnh Hoà B́nh. |
Trần Lê Hưng
Bộ NN&PTNT |
PGS.TS. Nguyễn
Thế Nhă
PGS.TS. Hoàng Việt
ĐH Kinh tế Quốc dân |
1997 |
| 64 |
Những giải pháp kinh tế bảo hộ
lương thực ở Việt Nam. |
Phạm Tất Thắng
Tạp chí Cộng sản |
PGS.TSKH. Lê
Du Phong
PGS.TS. Phạm Kim San
ĐH Kinh tế Quốc dân |
1997 |
| 65 |
Phát triển sản xuất lúa và những giải
pháp chủ yếu để đẩy mạnh xuất
khẩu gạo của Việt Nam. |
Nguyễn Trung Văn
ĐH Ngoại thương |
PGS.TSKH. Lê
Du Phong
PGS.TS. Đồng Xuân Ninh
ĐH Kinh tế Quốc dân |
1997 |
| B - Hệ chính quy |
|
|
|
| 66 |
Phân phối theo lao động ở các HTX chuyên môn hoá
sản xuất rau Hà Nội. |
Đồng Xuân Ninh
ĐH Kinh tế Quốc dân |
GS. Mai
Hữu Khuê
TS. Lê Đ́nh Thắng
ĐH Kinh tế Quốc dân |
1986 |
| 67 |
Tổ chức trang bị và sử dụng máy kéo, máy
nông nghiệp ở trạm cơ khí nông nghiệp và
sửa chữa huyện Châu Giang - Hải Hưng. |
Đào Duy Cầu
ĐH Kinh tế Quốc dân |
TS.
Nguyễn Đ́nh Phan
TS. Ngô
Đức Cát
ĐH Kinh tế Quốc dân |
1987 |
| 68 |
Xây dựng hệ thống chỉ tiêu hiệu quả
kinh tế trong các đơn bị sản xuất kinh
doanh nông nghiệp. |
Nguyễn Thị Thu
ĐH Kinh tế Quốc dân |
PGS. Lê
Nghiêm
TS. Nguyễn
Thế Nhă
ĐH Kinh tế Quốc dân |
1989 |
| 69 |
Những vấn đề chủ yếu về kinh
tế - tổ chức sản xuất cà phê ở Việt
Nam. |
Nguyễn Thế Phán
ĐH Kinh tế Quốc dân |
GS.
Nguyễn Đ́nh Nam
TS. Nguyễn
Thế Nhă
ĐH Kinh tế Quốc dân |
1992 |
| 70 |
Những vấn đề chủ yếu về
tổ chức quản lư sản xuất kinh doanh ở XN
nông - công nghiệp chè Tuyên Quang. |
Nguyễn Hữu Hải
Bộ NN&PTNT |
TSKH. Lê
Đ́nh Thắng
TS. Đồng
Xuân Ninh
ĐH Kinh tế Quốc dân |
1993 |
| 71 |
Về các h́nh thức doanh nghiệp trong ngành chè
Việt Nam. |
Phạm Văn Khôi
Bộ NN&PTNT |
TSKH. Lê
Đ́nh Thắng
TS. Đồng
Xuân Ninh
ĐH Kinh tế Quốc dân |
1993 |
| 72 |
Phương pháp lập dự án đầu tư
nước ngoài ở Campuchia (Vận dụng chủ
yếu trong ngành nông nghiệp). |
Nguôn Chamroeun
Bộ Kế hoạch Campuchia |
PGS.TS.
Nguyễn Trần Trọng
TSKH. Lê Du Phong
ĐH Kinh tế Quốc dân |
1993 |
| 73 |
Những vấn đề chủ yếu về phát
triển kunh tế nông hộ ngoại thành Hà Nội. |
Hoàng Văn Chính
Bộ NN&PTNT |
TS. Lê
Trọng
TS. Đồng Xuân Ninh
ĐH Kinh tế Quốc dân |
1993 |
| 74 |
Những giải pháp nâng cao hiệu quả kinh tế
sản xuất cà phê ở Đắc Lắc. |
Nguyễn Quang Thụ
Công ty cà phê Đắc Lắc |
PGS.TSKH. Lê
Đ́nh Thắng
TS. Vũ
Đ́nh Thắng
ĐH Kinh tế Quốc dân |
29/04/2000 |
| 75 |
Những giải pháp kinh tế chủ yếu
đẩy mạnh sản xuất và xuất khẩu hàng
nông sản ở Đồng bằng Sông Hồng. |
Hoàng Văn Phấn
Ủy ban dân tộc miền núi |
PGS.TS.
Hoàng Việt
TS. Phạm Văn Khôi
ĐH Kinh tế Quốc dân |
25/10/2000 |
| 76 |
Những vấn đề kinh tế chủ yếu
của sản xuất lương thực ở
đồng bằng sông
Hồng |
Nguyễn Văn Nam
UBND TP Hà Nội |
GS.TS.
Nguyễn Thế Nhă
PGS.TS. Hoàng Việt
ĐH Kinh tế Quốc dân |
25/10/2000 |
| 77 |
Những vấn đề kinh tế phát triển cây
chè ở Thái Nguyên. |
Phạm Thị Lư
ĐH Bắc Thái |
PGS.TS.
Đồng Xuân Ninh
PGS. Lê
Nghiêm
ĐH Kinh tế Quốc dân |
06/01/2001 |
| 78 |
Những giải pháp phát triển kinh tế hộ
nông dân vùng g̣ đồi tỉnh Hà Tây. |
Từ Thị Xuyến
Trường TH NN Xuân Mai |
PGS.TS.
Hoàng Việt
ĐH Kinh tế Quốc dân
TS. Trần Đ́nh Hiền
Ban Kinh tế Trung ương |
09/06/2001 |
| 79 |
Những giải pháp chủ yếu để tạo
việc làm và tăng thu nhập cho phụ nữ nông thôn
tỉnh Quảng Trị. |
Phùng Thị Hồng Hà
ĐH Huế |
PGS.TS.
Phạm Kim San
ĐH Kinh tế Quốc dân
PGS.TS. Nguyễn Sinh Cúc
Tổng cục Thống kê |
04/09/2001 |
| 80 |
Kinh nghiệm phát
triển lâm nghiệp xă hội ở một số
nước Châu Á và vận dụng vào điều kiện
Việt Nam. |
Đinh Đức Thuận
ĐH Lâm nghiệp |
PGS.TS. Bùi
Minh Vũ
Bộ Nông nghiệp
PGS.TS. Nguyễn Văn Bích
Văn pḥng Chủ tịch
nước |
18/02/2002 |
| 81 |
Những giải pháp kinh tế chủ yếu
để chuyển dịch cơ cấu kinh tế nông
thôn tỉnh Khánh Hoà theo hướng sản xuất hàng
hoá. |
Nguyễn Xuân Long |
GS.TS. Nguyễn
Thế Nhă
ĐH Kinh tế Quốc dân
TS. Dương Văn Sanh
Bộ NN&PTNT |
05/10/2002 |
| 82 |
Mối quan hệ giữa các biến kinh tế và
biến dân số trong phát triển các vùng nông thôn Việt
Nam. |
Hoàng Văn Cường |
PGS.TSKH. Lê
Du Phong
TS. Nguyễn
Đ́nh Cử
ĐH Kinh tế Quốc dân |
10/10/2002 |
| 83 |
Những vấn đề chủ yếu về
sản xuất kinh doanh cây ăn quả ở huyện
Hoành Bồ, tỉnh Quảng Ninh. |
Vũ Thị Minh
ĐH Kinh tế Quốc dân |
PGS.TS. Ngô
Đức Cát
TS. Vũ
Đ́nh Thắng
ĐH Kinh tế Quốc dân |
21/02/2004 |
| 84 |
Cung cầu hàng hoá gạo
và những giải pháp chủ yếu phát triển thị
trường lúa gạo Việt Nam. |
Đinh Thiện
Đức
ĐH Kinh tế Quốc dân |
GS.TSKH. Lê Du
Phong
TS. Nguyễn Văn Áng
ĐH Kinh tế Quốc dân |
25/02/2004 |
| 85 |
Đổi mới mô h́nh
tổ chức và quản lư hệ thống thủy nông
ở vùng đồng bằng sông Hồng |
Đoàn Thế Lợi |
PGS.TS. Hoàng Việt
PGS.TS. Trần Quốc Khánh
ĐH Kinh tế Quốc dân |
10/10/2003 |
| 86 |
Những giải pháp
chủ yếu nhằm phát triển vùng mía nguyên liệu
phục vụ công nghiệp chế biến
đường ở các tỉnh vùng Bắc Trung bộ |
Nguyễn Đức
Sơn |
GS.TS. Nguyễn Thế
Nhă
ĐH Kinh tế Quốc dân
PGS.TS. Dương Văn Xanh
Bộ NN&PTNT |
21/05/2005 |
| 87 |
Định hướng
và những giải pháp kinh tế chủ yếu nhằm
phát triển các ngành tiểu, thủ công nghiệp trong nông
thôn tỉnh Hà Tây |
Lê Mạnh Hùng |
PGS.TS. Hoàng Việt
PGS.TS. Trần Quốc Khánh
ĐH Kinh tế Quốc dân |
02/11/2005 |
| 88 |
Những giải pháp kinh
tế chủ yếu nhằm chuyển dịch cơ
cấu kinh tế nông nghiệp ngoại thành Hà Nội theo
hướng nông nghiệp sinh thái |
Trần Thị Hồng
Việt |
PGS.TS. Phạm Văn
Khôi
PGS.TS. Trần Quốc Khánh
ĐH Kinh tế Quốc dân |
28/08/2006 |
| 89 |
Định hướng
đổi mới cơ cấu đầu tư nông
nghiệp trong thời kỳ công nghiệp hóa, hiện
đại hóa đất nước |
Nguyễn Ninh
Tuấn
Bộ Nông nghiệp và PTNT |
PGS.TS. Vũ Đ́nh
Thắng
PGS.TS. Hoàng Văn Hoa
ĐH Kinh tế Quốc dân |
05/06/2008 |
|
|
|
|
|